- 口khẩu(miệng)
- 共cộng(cùng nhau)
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ](kế thừa)
gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ](kế thừa)
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ]
gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.