- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
đàn harpsichord; đàn clavecin
Cô ấy thích nghe nhạc harpsichord.
đàn harpsichord; đàn clavecin
Cô ấy thích nghe nhạc harpsichord.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
đàn harpsichord; đàn clavecin
đàn harpsichord; đàn clavecin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.