- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tiếng Kazakh (dạng viết); chữ Kazakh
Chữ Kazakh là chữ viết của tiếng Kazakh.
tiếng Kazakh (dạng viết); chữ Kazakh
Chữ Kazakh là chữ viết của tiếng Kazakh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tiếng Kazakh (dạng viết); chữ Kazakh
tiếng Kazakh (dạng viết); chữ Kazakh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.