còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
Anh ấy biết thổi sáo.
còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
Anh ấy biết thổi sáo.
còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.