- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu
Anh ấy mặt ủ mày ê, không nói một lời nào.
mặt méo xệch; mặt buồn thiu; nhăn nhó như mếu
Anh ấy mặt ủ mày ê, không nói một lời nào.
mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu
Anh ấy mặt ủ mày ê, không nói một lời nào.
mặt méo xệch; mặt buồn thiu; nhăn nhó như mếu
Anh ấy mặt ủ mày ê, không nói một lời nào.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu
mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.