- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
than thở nỗi buồn mùa thu; sầu thu
Cô ấy có nỗi buồn mùa thu.
than thở nỗi buồn mùa thu; sầu thu
Cô ấy có nỗi buồn mùa thu.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
than thở nỗi buồn mùa thu; sầu thu
than thở nỗi buồn mùa thu; sầu thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.