- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
bậc hiền triết đã ra đi [thành ngữ]
Một triết nhân đã qua đời, thật đáng tiếc.
bậc hiền triết đã ra đi [thành ngữ]
Một triết nhân đã qua đời, thật đáng tiếc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
bậc hiền triết đã ra đi [thành ngữ]
bậc hiền triết đã ra đi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.