- 木mộc(gỗ, cây)
- 仓thương(kho lúa)
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
môi súng lưỡi kiếm (tranh luận gay gắt, lời lẽ sắc bén) [thành ngữ](kế thừa)
môi súng lưỡi kiếm (tranh luận gay gắt, lời lẽ sắc bén) [thành ngữ](kế thừa)
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
môi súng lưỡi kiếm (tranh luận gay gắt, lời lẽ sắc bén) [thành ngữ]
môi súng lưỡi kiếm (tranh luận gay gắt, lời lẽ sắc bén) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.