- 口khẩu(miệng)
- 矣hĩ(thán từ (rồi, vậy))
Miệng thốt lên tiếng 'ái' khi buồn bã hay tiếc nuối.
thở dài than thở [thành ngữ]
Anh ấy luôn thở dài than vãn.
thở dài than vãn [thành ngữ]
Anh ấy luôn thở dài thườn thượt.
thở dài than thở; rên rỉ não nề [thành ngữ]
thở dài than thở [thành ngữ]
Anh ấy luôn thở dài than vãn.
thở dài than vãn [thành ngữ]
Anh ấy luôn thở dài thườn thượt.
thở dài than thở; rên rỉ não nề [thành ngữ]
Miệng thốt lên tiếng 'ái' khi buồn bã hay tiếc nuối.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Miệng thốt lên tiếng 'ái' khi buồn bã hay tiếc nuối.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở dài than thở [thành ngữ]
thở dài than thở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.