- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
chịu nhục không phản kháng; để bị nhổ vào mặt mà không lau [thành ngữ]
Anh ấy nhẫn nhịn, không bao giờ cãi vã với người khác.
nhẫn nhục chịu đựng sự sỉ nhục (bị nhổ vào mặt cũng không lau) [thành ngữ]
Anh ấy chịu đựng mọi sự sỉ nhục, nuốt nhục mà không phản kháng.
chịu nhục không phản kháng; để bị nhổ vào mặt mà không lau [thành ngữ]
Anh ấy nhẫn nhịn, không bao giờ cãi vã với người khác.
nhẫn nhục chịu đựng sự sỉ nhục (bị nhổ vào mặt cũng không lau) [thành ngữ]
Anh ấy chịu đựng mọi sự sỉ nhục, nuốt nhục mà không phản kháng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
chịu nhục không phản kháng; để bị nhổ vào mặt mà không lau [thành ngữ]
chịu nhục không phản kháng; để bị nhổ vào mặt mà không lau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.