- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hoạt động thương mại; hành vi kinh doanh
Hoạt động kinh doanh cần tuân thủ pháp luật.
hành vi thương mại; hoạt động kinh doanh
Hành vi thương mại cần tuân thủ pháp luật.
hoạt động thương mại; hành vi kinh doanh
Hoạt động kinh doanh cần tuân thủ pháp luật.
hành vi thương mại; hoạt động kinh doanh
Hành vi thương mại cần tuân thủ pháp luật.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
hoạt động thương mại; hành vi kinh doanh
hoạt động thương mại; hành vi kinh doanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.