- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng khóc; tiếng kêu; tiếng hót (chim)
Tôi nghe thấy tiếng chim hót.
gầm; hú; rống; thét
Con sói hú dưới ánh trăng.
tiếng khóc; tiếng kêu; tiếng hót (chim)
Tôi nghe thấy tiếng chim hót.
gầm; hú; rống; thét
Con sói hú dưới ánh trăng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng khóc; tiếng kêu; tiếng hót (chim)
tiếng khóc; tiếng kêu; tiếng hót (chim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.