- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
địa hình karst; địa hình đá vôi (karst)
Địa hình karst là một cảnh quan địa chất độc đáo.
địa hình karst; địa hình đá vôi (karst)
Địa hình karst là một cảnh quan địa chất độc đáo.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
địa hình karst; địa hình đá vôi (karst)
địa hình karst; địa hình đá vôi (karst)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.