- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
Chúng ta nên làm việc gì cũng phải có đầu có cuối.
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc có đầu có cuối.
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
Chúng ta nên làm việc gì cũng phải có đầu có cuối.
có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc có đầu có cuối.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.