- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
khéo lo toan cho bản thân mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn giỏi mưu lợi cho bản thân.
khéo lo toan cho bản thân mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn giỏi mưu lợi cho bản thân.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
khéo lo toan cho bản thân mình [thành ngữ]
khéo lo toan cho bản thân mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.