- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
tiếc của, khó lòng buông bỏ tài sản [thành ngữ]
Anh ấy thật sự rất keo kiệt.
keo kiệt; bủn xỉn; khó lòng buông tiền [thành ngữ]
Anh ta đúng là một người keo kiệt.
tiếc của; keo kiệt; không nỡ rời bỏ tiền bạc [thành ngữ]
tiếc của, khó lòng buông bỏ tài sản [thành ngữ]
Anh ấy thật sự rất keo kiệt.
keo kiệt; bủn xỉn; khó lòng buông tiền [thành ngữ]
Anh ta đúng là một người keo kiệt.
tiếc của; keo kiệt; không nỡ rời bỏ tiền bạc [thành ngữ]
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
tiếc của, khó lòng buông bỏ tài sản [thành ngữ]
tiếc của, khó lòng buông bỏ tài sản [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người keo kiệt.
Anh ấy là một người keo kiệt.