- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
tính khí thất thường; dở vui dở giận [thành ngữ]
Anh ấy là một người thất thường.
tâm trạng thất thường; vui buồn bất định [thành ngữ]
tính khí thất thường; dở vui dở giận [thành ngữ]
Anh ấy là một người thất thường.
tâm trạng thất thường; vui buồn bất định [thành ngữ]
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
tính khí thất thường; dở vui dở giận [thành ngữ]
tính khí thất thường; dở vui dở giận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.