- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
nhà hát ca nhạc kịch vui; nhà hát nhạc kịch hài
Nhà hát nhạc kịch là một nơi tuyệt vời.
Nhà hát Opéra Comique, Paris
Nhà hát Opéra Comique là một nhà hát nổi tiếng ở Paris.
nhà hát ca nhạc kịch vui; nhà hát nhạc kịch hài
Nhà hát nhạc kịch là một nơi tuyệt vời.
Nhà hát Opéra Comique, Paris
Nhà hát Opéra Comique là một nhà hát nổi tiếng ở Paris.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
nhà hát ca nhạc kịch vui; nhà hát nhạc kịch hài
nhà hát ca nhạc kịch vui; nhà hát nhạc kịch hài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.