- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vỗ tay nhảy múa vui mừng [thành ngữ]
Họ vỗ tay và nhảy múa trong niềm vui, ăn mừng chiến thắng.
vỗ tay nhảy múa vui mừng [thành ngữ]
Họ vỗ tay và nhảy múa trong niềm vui, ăn mừng chiến thắng.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vỗ tay nhảy múa vui mừng [thành ngữ]
vỗ tay nhảy múa vui mừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.