- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Phòng thí nghiệm Suy tiến Phản lực (Jet Propulsion Laboratory, trung tâm nghiên cứu tại Pasadena, California)
Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực là trung tâm R&D của NASA.
Phòng thí nghiệm Suy tiến Phản lực (Jet Propulsion Laboratory, trung tâm nghiên cứu tại Pasadena, California)
Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực là trung tâm R&D của NASA.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Phòng thí nghiệm Suy tiến Phản lực (Jet Propulsion Laboratory, trung tâm nghiên cứu tại Pasadena, California)
Phòng thí nghiệm Suy tiến Phản lực (Jet Propulsion Laboratory, trung tâm nghiên cứu tại Pasadena, California)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.