- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
ợ chua ợ thối (triệu chứng trào ngược dạ dày) (y học)
Ợ chua là triệu chứng của khó tiêu.
ợ chua ợ thối (triệu chứng trào ngược dạ dày) (y học)
Ợ chua là triệu chứng của khó tiêu.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
ợ chua ợ thối (triệu chứng trào ngược dạ dày) (y học)
ợ chua ợ thối (triệu chứng trào ngược dạ dày) (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.