- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
miệng nhanh lòng thẳng; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
Anh ấy thẳng thắn, không bao giờ giấu giếm.
miệng nhanh lòng thẳng; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
Anh ấy thẳng thắn, không bao giờ giấu giếm.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
miệng nhanh lòng thẳng; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
miệng nhanh lòng thẳng; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.