- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.