- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
người hiến tạng; người hiến nội tạng
Người hiến tạng có thể cứu sống nhiều người.
người hiến tạng; người hiến nội tạng
Người hiến tạng có thể cứu sống nhiều người.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người hiến tạng; người hiến nội tạng
người hiến tạng; người hiến nội tạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.