- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
kỹ thuật địa kỹ thuật; công trình địa chất
Anh ấy học kỹ thuật địa kỹ thuật.
kỹ thuật địa kỹ thuật; công trình địa chất
Anh ấy học kỹ thuật địa kỹ thuật.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
kỹ thuật địa kỹ thuật; công trình địa chất
kỹ thuật địa kỹ thuật; công trình địa chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.