- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
nhà quê; người quê mùa; kẻ quê kệch
Anh ấy là một người nhà quê.
nhà quê; dân quê mùa; (khẩu) nhà quê lạc hậu
nhà quê; người quê mùa; (khẩu) nhà quê chính hiệu
Tôi là một người nhà quê.
nhà quê; người quê mùa; kẻ quê kệch
Anh ấy là một người nhà quê.
nhà quê; dân quê mùa; (khẩu) nhà quê lạc hậu
nhà quê; người quê mùa; (khẩu) nhà quê chính hiệu
Tôi là một người nhà quê.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nhà quê; người quê mùa; kẻ quê kệch
nhà quê; người quê mùa; kẻ quê kệch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nấm mồ; gò mả
Gò đất này là khu mộ cổ.
nấm mồ; gò mả
Gò đất này là khu mộ cổ.