- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
khoa học đất; thổ nhưỡng học
Thổ nhưỡng học là khoa học nghiên cứu về đất.
khoa học đất; thổ nhưỡng học
Thổ nhưỡng học là khoa học nghiên cứu về đất.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
khoa học đất; thổ nhưỡng học
khoa học đất; thổ nhưỡng học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.