- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
thị trấn Thổ Khố, huyện Vân Lâm, Đài Loan
Thị trấn Tuku ở Đài Loan.
thị trấn Thổ Khố, huyện Vân Lâm, Đài Loan
Thị trấn Tuku ở Đài Loan.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
thị trấn Thổ Khố, huyện Vân Lâm, Đài Loan
thị trấn Thổ Khố, huyện Vân Lâm, Đài Loan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.