- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
gà tây
中亚洲和欧洲之间的国家,首都是安卡拉Yàzhōu hé Ōuzhōu zhījiān de guójiā, shǒuduō shì Ānkǎlā
Thổ Nhĩ Kỳ là một quốc gia xinh đẹp.
gà tây
中亚洲和欧洲之间的国家,首都是安卡拉Yàzhōu hé Ōuzhōu zhījiān de guójiā, shǒuduō shì Ānkǎlā
Thổ Nhĩ Kỳ là một quốc gia xinh đẹp.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
gà tây
gà tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.