- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
người Thổ Nhĩ Kỳ
Anh ấy là người Thổ Nhĩ Kỳ.
người Thổ Nhĩ Kỳ
người Thổ Nhĩ Kỳ
Anh ấy là người Thổ Nhĩ Kỳ.
người Thổ Nhĩ Kỳ
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Thổ Nhĩ Kỳ
người Thổ Nhĩ Kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.