- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đá ngọc lam (turquoise)
Đá ngọc lam là một loại đá quý màu xanh đẹp.
đá ngọc lam (turquoise)
Đá ngọc lam là một loại đá quý màu xanh đẹp.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
đá ngọc lam (turquoise)
đá ngọc lam (turquoise)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.