- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Đức Mẹ Maria; Thánh Mẫu Maria
Đức Mẹ Maria là mẹ của Chúa Giê-su.
Đức Mẹ Maria; Thánh Mẫu Maria
Đức Mẹ Maria là mẹ của Chúa Giê-su.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Đức Mẹ Maria; Thánh Mẫu Maria
Đức Mẹ Maria; Thánh Mẫu Maria
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.