- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Ông già Noel
中圣诞节时给小孩送礼物的老人形象shèngdàn jié shí gěi xiǎoháir sònglǐwù de lǎorén xíngxiàng
Ông già Noel sẽ tặng quà.
Ông già Noel
中圣诞节时给小孩送礼物的老人形象shèngdàn jié shí gěi xiǎoháir sònglǐwù de lǎorén xíngxiàng
Ông già Noel sẽ tặng quà.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ông già Noel
Ông già Noel
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.