- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chim hóa thạch Khổng Tử (Confuciusornis sanctus, thời kỳ Jura)
Khổng Tử Điểu là một loài chim cổ đại.
chim hóa thạch Khổng Tử (Confuciusornis sanctus, thời kỳ Jura)
Khổng Tử Điểu là một loài chim cổ đại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim hóa thạch Khổng Tử (Confuciusornis sanctus, thời kỳ Jura)
chim hóa thạch Khổng Tử (Confuciusornis sanctus, thời kỳ Jura)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.