- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
có mặt; hiện diện tại chỗ
中出现在某个地方;有人在那个地方chūxiàn zài mǒuǧè dìfang; yǒu rén zài nàǧè dìfang
Lúc đó anh ấy không có mặt.
có mặt; hiện diện tại chỗ
中出现在某个地方;有人在那个地方chūxiàn zài mǒuǧè dìfang; yǒu rén zài nàǧè dìfang
Lúc đó anh ấy không có mặt.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
có mặt; hiện diện tại chỗ
có mặt; hiện diện tại chỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.