- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
đang theo đạo; là tín đồ (đặc biệt là đạo Hồi)
Anh ấy bây giờ là một tín đồ.
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
đang theo đạo; là tín đồ (đặc biệt là đạo Hồi)
Anh ấy bây giờ là một tín đồ.
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
đang theo đạo; là tín đồ (đặc biệt là đạo Hồi)
đang theo đạo; là tín đồ (đặc biệt là đạo Hồi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.