- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
sau đây; sau đó; từ đây về sau
Sau đó, anh ấy không bao giờ xuất hiện nữa.
từ đó về sau; về sau này
Sau đó, anh ấy không bao giờ quay lại nữa.
sau đây; sau đó; từ đây về sau
Sau đó, anh ấy không bao giờ xuất hiện nữa.
từ đó về sau; về sau này
Sau đó, anh ấy không bao giờ quay lại nữa.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
sau đây; sau đó; từ đây về sau
sau đây; sau đó; từ đây về sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.