- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
thuộc biên chế nhà nước; có vị trí biên chế chính thức (ổn định, đầy đủ phúc lợi)
thuộc biên chế nhà nước; có vị trí biên chế chính thức (ổn định, đầy đủ phúc lợi)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
thuộc biên chế nhà nước; có vị trí biên chế chính thức (ổn định, đầy đủ phúc lợi)
thuộc biên chế nhà nước; có vị trí biên chế chính thức (ổn định, đầy đủ phúc lợi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.