- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
Trong thời gian này, tôi đã học được rất nhiều.
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
Trong thời gian này, tôi đã học được rất nhiều.
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.