- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Biển Địa Trung Hải
中欧洲、亚洲和非洲之间的大海ōuzhōu、yàzhōu hé fēizhōu zhījiān de dàhǎi
hói đỉnh đầu; hói đầu kiểu nam (khẩu)
中头顶部分没有头发的秃头tóu dǐng bùfen méiyǒu tóufa de tútuó
Biển Địa Trung Hải
中欧洲、亚洲和非洲之间的大海ōuzhōu、yàzhōu hé fēizhōu zhījiān de dàhǎi
hói đỉnh đầu; hói đầu kiểu nam (khẩu)
中头顶部分没有头发的秃头tóu dǐng bùfen méiyǒu tóufa de tútuó
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Biển Địa Trung Hải
Biển Địa Trung Hải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.