- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
địa vị; vị trí; chỗ đứng
中某人在社会或组织中所处的等级或身份mǒurén zài shèhuì huò zǔzhī zhōng suǒ chǔ de děngjí huò shēnfèn
Địa vị xã hội của anh ấy rất cao.
địa vị; vị trí; thứ bậc
中某人或某物在社会中或群体中的身份和级别mǒurén huò mǒuwù zài shèhuì zhōng huò qúntǐ zhōng de shēnfèn hé jíbié
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
địa vị; vị trí; chỗ đứng
中某人在社会或组织中所处的等级或身份mǒurén zài shèhuì huò zǔzhī zhōng suǒ chǔ de děngjí huò shēnfèn
Địa vị xã hội của anh ấy rất cao.
địa vị; vị trí; thứ bậc
中某人或某物在社会中或群体中的身份和级别mǒurén huò mǒuwù zài shèhuì zhōng huò qúntǐ zhōng de shēnfèn hé jíbié
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
địa vị; vị trí; chỗ đứng
địa vị; vị trí; chỗ đứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中人在社会中的身份和级别rén zài shèhuì zhōng de shēnfèn hé jíbié
Địa vị của anh ấy rất cao.
danh
中某人或某物在社会、组织中所处的地方或身份mǒurén huò mǒuwù zài shèhuì、zǔzhī zhōng suǒ chǔ de dìfang huò shēnfèn
中人在社会中的身份和级别rén zài shèhuì zhōng de shēnfèn hé jíbié
Địa vị của anh ấy rất cao.
danh
中某人或某物在社会、组织中所处的地方或身份mǒurén huò mǒuwù zài shèhuì、zǔzhī zhōng suǒ chǔ de dìfang huò shēnfèn