- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
đứng ở vị trí; xếp ở vị trí
Thành phố này nằm ở vùng núi.
nằm ở; tọa lạc tại
đứng ở vị trí; xếp ở vị trí
Thành phố này nằm ở vùng núi.
nằm ở; tọa lạc tại
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
đứng ở vị trí; xếp ở vị trí
đứng ở vị trí; xếp ở vị trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.