- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
sai phân chia (trong phân tích số)
Sai phân chia là một khái niệm trong phân tích số.
độ lệch trung bình tuyệt đối (thống kê)
Sai số trung bình là một khái niệm trong thống kê.
sai phân chia (trong phân tích số)
Sai phân chia là một khái niệm trong phân tích số.
độ lệch trung bình tuyệt đối (thống kê)
Sai số trung bình là một khái niệm trong thống kê.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
sai phân chia (trong phân tích số)
sai phân chia (trong phân tích số)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.