- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
cuộc đời gập ghềnh trắc trở; lắm gian truân khổ ải [thành ngữ]
Cuộc đời anh ấy đầy rẫy gian truân.
cuộc đời gập ghềnh trắc trở; lắm gian truân khổ ải [thành ngữ]
Cuộc đời anh ấy đầy rẫy gian truân.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
cuộc đời gập ghềnh trắc trở; lắm gian truân khổ ải [thành ngữ]
cuộc đời gập ghềnh trắc trở; lắm gian truân khổ ải [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.