Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
không tốt; xấu; bất thiện
中不好的;有害的;品质不佳的búhǎo de;yǒuhài de;pǐnzhì bújiā de
Quả táo này hỏng rồi.
Anh ấy không phải người xấu, chỉ là đôi khi làm việc thiếu cẩn thận thôi.
hỏng; xấu; hư
中损坏;不好;质量不好sǔnhuài;búhǎo;zhìliàng búhǎo
Sữa trong tủ lạnh đã hỏng rồi, không uống được nữa.
hỏng; xấu; hư
中不好的;有缺陷的búhǎo de;yǒu quēxiàn de
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
Phanh xe đạp bị hỏng rồi, rất nguy hiểm.
hỏng hóc; trục trặc; xảy ra sự cố
中不能正常工作或使用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò shǐyòng
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
Xe đạp bị hỏng nên tôi đành phải đi bộ đến chỗ làm.
hỏng; xấu; (hậu tố) đến cực độ; vô cùng
中非常;极其;很fēicháng;jíqī;hěn
Anh ấy hư lắm.
Hôm nay mệt đến cực độ, sắp ngủ gục rồi.
không tốt; xấu; bất thiện
中不好的;有害的;品质不佳的búhǎo de;yǒuhài de;pǐnzhì bújiā de
Quả táo này hỏng rồi.
Anh ấy không phải người xấu, chỉ là đôi khi làm việc thiếu cẩn thận thôi.
hỏng; xấu; hư
中损坏;不好;质量不好sǔnhuài;búhǎo;zhìliàng búhǎo
Sữa trong tủ lạnh đã hỏng rồi, không uống được nữa.
hỏng; xấu; hư
中不好的;有缺陷的búhǎo de;yǒu quēxiàn de
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
Phanh xe đạp bị hỏng rồi, rất nguy hiểm.
hỏng hóc; trục trặc; xảy ra sự cố
中不能正常工作或使用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò shǐyòng
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
Xe đạp bị hỏng nên tôi đành phải đi bộ đến chỗ làm.
hỏng; xấu; (hậu tố) đến cực độ; vô cùng
中非常;极其;很fēicháng;jíqī;hěn
Anh ấy hư lắm.
Hôm nay mệt đến cực độ, sắp ngủ gục rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.