- 从tòng(hai người cùng nhau)
- 土thổ(đất)
Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
ngồi bàn suông; nói lý thuyết suông mà không thực hành [thành ngữ]
Chúng ta không thể ngồi mà luận đạo, phải đưa vào thực tiễn.
ngồi bàn suông; nói lý thuyết suông mà không thực hành [thành ngữ]
Chúng ta không thể ngồi mà luận đạo, phải đưa vào thực tiễn.
Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
ngồi bàn suông; nói lý thuyết suông mà không thực hành [thành ngữ]
ngồi bàn suông; nói lý thuyết suông mà không thực hành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.