- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vững chắc không thể phá vỡ; kiên cố bất khả xâm phạm [thành ngữ]
Lâu đài này kiên cố không thể phá hủy.
vững chắc không thể phá vỡ; kiên cố bất khả xâm phạm [thành ngữ]
Lâu đài này kiên cố không thể phá hủy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
vững chắc không thể phá vỡ; kiên cố bất khả xâm phạm [thành ngữ]
vững chắc không thể phá vỡ; kiên cố bất khả xâm phạm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.