- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
vườn không nhà trống; kiên cố thành lũy, bỏ trống đồng ruộng (không để lại gì cho kẻ xâm lược) [thành ngữ]
Kiên bích thanh dã là chiến lược chiến tranh thời cổ đại.
vườn không nhà trống; kiên bích thanh dã [thành ngữ]
Kiên bích thanh dã là một chiến lược phòng thủ.
vườn không nhà trống; kiên cố thành lũy, bỏ trống đồng ruộng (không để lại gì cho kẻ xâm lược) [thành ngữ]
Kiên bích thanh dã là chiến lược chiến tranh thời cổ đại.
vườn không nhà trống; kiên bích thanh dã [thành ngữ]
Kiên bích thanh dã là một chiến lược phòng thủ.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
vườn không nhà trống; kiên cố thành lũy, bỏ trống đồng ruộng (không để lại gì cho kẻ xâm lược) [thành ngữ]
vườn không nhà trống; kiên cố thành lũy, bỏ trống đồng ruộng (không để lại gì cho kẻ xâm lược) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.