- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kiên trinh bất biến; trung thành không lay chuyển [thành ngữ]
Cô ấy kiên trinh bất du với tình yêu.
kiên trinh bất biến; trung thành không lay chuyển [thành ngữ]
Cô ấy kiên trinh bất du với tình yêu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kiên trinh bất biến; trung thành không lay chuyển [thành ngữ]
kiên trinh bất biến; trung thành không lay chuyển [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.