- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
núi lửa Tambora, trên đảo Sumbawa của Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được ghi chép
Núi lửa Tambora ở Indonesia.
núi lửa Tambora, trên đảo Sumbawa của Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được ghi chép
Núi lửa Tambora ở Indonesia.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
núi lửa Tambora, trên đảo Sumbawa của Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được ghi chép
núi lửa Tambora, trên đảo Sumbawa của Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được ghi chép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.